Bảng BB.721 gồm 25 mã hiệu ứng với 25 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BB.72101Đường kính côn, cút (mm) 50 | BB.72102Đường kính côn, cút (mm) 75 | BB.72103Đường kính côn, cút (mm) 100 | BB.72104Đường kính côn, cút (mm) 150 | BB.72105Đường kính côn, cút (mm) 200 | BB.72106Đường kính côn, cút (mm) 250 | BB.72107Đường kính côn, cút (mm) 300 | BB.72108Đường kính côn, cút (mm) 350 | BB.72109Đường kính côn, cút (mm) 400 | BB.72110Đường kính côn, cút (mm) 500 | BB.72111Đường kính côn, cút (mm) 600 | BB.72112Đường kính côn, cút (mm) 700 | BB.72113Đường kính côn, cút (mm) 800 | BB.72114Đường kính côn, cút (mm) 900 | BB.72115Đường kính côn, cút (mm) 1000 | BB.72116Đường kính côn, cút (mm) 1100 | BB.72117Đường kính côn, cút (mm) 1200 | BB.72118Đường kính côn, cút (mm) 1400 | BB.72119Đường kính côn, cút (mm) 1500 | BB.72120Đường kính côn, cút (mm) 1600 | BB.72121Đường kính côn, cút (mm) 1800 | BB.72122Đường kính côn, cút (mm) 2000 | BB.72123Đường kính côn, cút (mm) 2200 | BB.72124Đường kính côn, cút (mm) 2400 | BB.72125Đường kính côn, cút (mm) 2500 | ||
| Vật liệu | ||||||||||||||||||||||||||
| Côn, cút gang | cái | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Dây đay | kg | 0,16 | 0,20 | 0,26 | 0,36 | 0,48 | 0,60 | 0,74 | 0,88 | 1,04 | 1,30 | 1,74 | 2,20 | 2,70 | 3,30 | 3,64 | 3,80 | 4,15 | 4,84 | 5,19 | 5,26 | 5,92 | 6,57 | 7,23 | 7,88 | 8,21 |
| Bi tum | kg | 0,02 | 0,028 | 0,036 | 0,05 | 0,08 | 0,12 | 0,16 | 0,20 | 0,24 | 0,28 | 0,32 | 0,44 | 0,56 | 0,70 | 0,90 | 0,97 | 1,02 | 1,18 | 1,22 | 1,30 | 1,46 | 1,63 | 1,79 | 1,95 | 2,03 |
| Xăng | kg | 0,05 | 0,07 | 0,10 | 0,15 | 0,20 | 0,28 | 0,36 | 0,44 | 0,56 | 0,70 | 1,03 | 1,34 | 1,55 | 1,92 | 2,10 | 2,29 | 2,37 | 2,74 | 2,89 | 3,08 | 3,47 | 3,85 | 4,24 | 4,62 | 4,82 |
| Ximăng PCB30 | kg | 0,30 | 0,50 | 0,70 | 0,90 | 1,10 | 1,30 | 1,54 | 1,80 | 2,40 | 4,00 | 5,40 | 6,80 | 8,20 | 9,80 | 11,40 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Amiăng | kg | 0,09 | 0,12 | 0,15 | 0,25 | 0,35 | 0,45 | 1,1 | 1,3 | 1,5 | 2,10 | 2,6 | 3,0 | 3,50 | 4,1 | 4,60 | 4,9 | 5,3 | 6,10 | 6,7 | 7,15 | 8,04 | 8,93 | 9,83 | 10,72 | 11,17 |
| Củi | kg | 0,08 | 0,10 | 0,14 | 0,20 | 0,32 | 0,48 | 0,64 | 0,80 | 0,96 | 1,12 | 1,44 | 1,76 | 2,24 | 2,80 | 3,60 | 3,85 | 4,03 | 4,69 | 3,96 | 5,37 | 6,04 | 6,71 | 7,38 | 8,06 | 8,73 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Xi măng PCB 30 | kg | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 11,90 | 13,00 | 15,16 | 16,25 | 16,50 | — | — | — | — | — |
| Xi măng PCB30 | kg | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 18,52 | 20,58 | 22,63 | 24,69 | 25,72 |
| Nhân công | ||||||||||||||||||||||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,24 | 0,31 | 0,40 | 0,50 | 0,64 | 0,81 | 0,96 | 1,14 | 1,27 | 1,51 | 1,72 | 1,97 | 2,21 | 2,48 | 2,75 | 2,87 | 3,13 | 3,65 | 3,91 | 4,00 | 4,49 | 5,00 | 5,50 | 5,99 | 6,24 |
| Máy thi công | ||||||||||||||||||||||||||
| Cần cẩu 6 t | ca | — | — | — | — | — | — | 0,018 | 0,018 | 0,018 | 0,02 | 0,022 | 0,022 | 0,022 | 0,025 | 0,025 | 0,025 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Vận chuyển phụ tùng đến ví trí lắp đặt, chùi ống và phụ tùng, tẩy ba via, lắp chỉnh và xảm mối nối.