Định mức BB.72104 — Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp xảm — Đường kính côn, cút (mm) 150

Phụ lục IIILoại BBĐơn vị tính: cái9 dòng hao phí

Định mức BB.72104 quy định hao phí cho cái lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp xảm (Đường kính côn, cút (mm) 150): 1 cái côn, cút gang, 0,36 kg dây đay, 0,05 kg bi tum.

Thi công khối lượng gấp 100 lần cái theo mã BB.72104 cần: 100 cái côn, cút gang; 36 kg dây đay; 5 kg bi tum; 15 kg xăng.

Thuộc nhóm công tác BB.72100 — Lắp Đặt Côn Cút Gang Nối Bằng Phương Pháp Xảm.

Bảng hao phí định mức BB.72104

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /cái
Vật liệu
Côn, cút gangcái1
Dây đaykg0,36
Bi tumkg0,05
Xăngkg0,15
Ximăng PCB30kg0,90
Amiăngkg0,25
Củikg0,20
Vật liệu khác%0,01
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,50

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× cái
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng BB.721

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.72104 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
BB.72104Đường kính côn, cút (mm) 150mã đang xem
BB.72101Đường kính côn, cút (mm) 50 -52,0%
BB.72102Đường kính côn, cút (mm) 75 -38,0%
BB.72103Đường kính côn, cút (mm) 100 -20,0%
BB.72105Đường kính côn, cút (mm) 200 +28,0%
BB.72106Đường kính côn, cút (mm) 250 +62,0%
BB.72107Đường kính côn, cút (mm) 300 +95,6%
BB.72108Đường kính côn, cút (mm) 350 +131,6%
BB.72109Đường kính côn, cút (mm) 400 +157,6%
BB.72110Đường kính côn, cút (mm) 500 +206,0%
BB.72111Đường kính côn, cút (mm) 600 +248,4%
BB.72112Đường kính côn, cút (mm) 700 +298,4%
BB.72113Đường kính côn, cút (mm) 800 +346,4%
BB.72114Đường kính côn, cút (mm) 900 +401,0%
BB.72115Đường kính côn, cút (mm) 1000 +455,0%
BB.72116Đường kính côn, cút (mm) 1100 +479,0%
BB.72117Đường kính côn, cút (mm) 1200 +532,0%
BB.72118Đường kính côn, cút (mm) 1400 +636,0%
BB.72119Đường kính côn, cút (mm) 1500 +688,0%
BB.72120Đường kính côn, cút (mm) 1600 +706,0%
BB.72121Đường kính côn, cút (mm) 1800 +804,0%
BB.72122Đường kính côn, cút (mm) 2000 +906,0%
BB.72123Đường kính côn, cút (mm) 2200 +1.006,0%
BB.72124Đường kính côn, cút (mm) 2400 +1.104,0%
BB.72125Đường kính côn, cút (mm) 2500 +1.154,0%

Xem nguyên bảng BB.721 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Vận chuyển phụ tùng đến ví trí lắp đặt, chùi ống và phụ tùng, tẩy ba via, lắp chỉnh và xảm mối nối.

Cơ sở pháp lý

  • BB.72104 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức BB.72104

Mã định mức BB.72104 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BB.72104 quy định hao phí cho cái lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp xảm (Đường kính côn, cút (mm) 150): 1 cái côn, cút gang, 0,36 kg dây đay, 0,05 kg bi tum.
Định mức BB.72104 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã BB.72104 được lập cho cái. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần cái theo mã BB.72104 cần: 100 cái côn, cút gang; 36 kg dây đay; 5 kg bi tum; 15 kg xăng.
Mã BB.72104 khác gì các mã cùng bảng BB.721?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đường kính côn, cút (mm) 150"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã BB.72101 thấp hơn 52%, mã BB.72102 thấp hơn 38%, mã BB.72103 thấp hơn 20%.
Thành phần công việc của định mức BB.72104 gồm những gì?
Thành phần công việc: Vận chuyển phụ tùng đến ví trí lắp đặt, chùi ống và phụ tùng, tẩy ba via, lắp chỉnh và xảm mối nối.
Định mức BB.72104 được quy định ở văn bản nào?
Mã BB.72104 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ