Bảng SE.214 gồm 7 mã hiệu ứng với 7 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SE.21411Số lượng | SE.21421Vải sợi cacbon Lớp đầu | SE.21422Vải sợi cacbon Lớp tiếp theo | SE.21423Vải sợi thủy tinh Lớp đầu | SE.21424Vải sợi thủy tinh Lớp tiếp theo | SE.21431Số lượng | SE.21441Số lượng | ||
| Vật liệu | ||||||||
| Đá mài | viên | 0,464 | — | — | — | — | — | — |
| Vải sợi cacbon | m2 | — | 1,05 | 1,05 | — | — | — | — |
| Vật liệu khác | % | — | 0,2 | 0,2 | 1 | 1 | 10 | 1 |
| Vải sợi thủy tinh | m2 | — | — | — | 1,05 | 1,05 | — | 1,05 |
| Bàn chải sắt | cái | — | — | — | — | — | 0,299 | — |
| Ni lông tự co | m2 | — | — | — | — | — | — | 0,464 |
| Nhân công | ||||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,639 | 0,351 | 0,337 | 0,351 | 0,337 | — | 0,020 |
| Thợ lặn | công | — | — | — | — | — | 0,275 | 0,562 |
| Máy thi công | ||||||||
| Máy mài cầm tay 1KW | ca | 0,482 | — | — | — | — | — | — |
| Máy nén khí diezel 600m3/h | ca | 0,016 | — | — | — | — | — | — |
| Ca nô 90cv | ca | — | — | — | — | — | 0,051 | — |
| Ca nô 90CV | ca | — | — | — | — | — | — | 0,042 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, mài phẳng, bo tròn các cạnh, vệ sinh làm sạch bề mặt kết cấu bê tông; thu dọn, vệ sinh sạch sau thi công. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.