SE.11111
Bảng định mức SE.111 — Đào bỏ mặt đường nhựa
Bảng SE.111 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức SE.111
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| SE.11111Chiều dày (cm) ≤10 | SE.11112Chiều dày (cm) >10 | ||
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 1 | công | 0,10 | 0,22 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng SE.111
SE.11112
Đào bỏ mặt đường nhựa
Thành phần công việc
Thành phần công việc :
Chuẩn bị, đào bỏ mặt đường bằng thủ công theo yêu cầu kỹ thuật. Di chuyển biển báo và rào chắn, dọn phế liệu rơi vãi. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công. Vận chuyển trong phạm vi 100m, thu dọn hiện trường.
Cơ sở pháp lý
- Bảng SE.111 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa công trình giao thông trong đô thị.
