SB.36110
Bảng định mức SB.361 — Xây tường thông gió
Bảng SB.361 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức SB.361
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| SB.36110Gạch thông gió (cm) 20 x 20 | SB.36120Gạch thông gió (cm) 30 x 30 | ||
| Vật liệu | |||
| Gạch | viên | 26 | 12 |
| Vữa | m3 | 0,01 | 0,01 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,61 | 0,67 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng SB.361
SB.36120
Xây tường thông gió
Cơ sở pháp lý
- Bảng SB.361 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa, gia cố các bộ phận, kết cấu công trình.
