Bảng định mức MG.010 — Lắp đặt thiết bị cân đường sắt, cân đường bộ và cân băng tải
Bảng MG.010 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức MG.010
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| MG.01001Cân đường sắt, cân đường bộ | MG.01002Cân băng tải | ||
| Vật liệu | |||
| Mỡ các loại | kg | 1,380 | 0,910 |
| Dầu các loại | kg | 1,590 | 1,050 |
| Thép các loại | kg | 2,120 | 1,400 |
| Que hàn | kg | 1,000 | 0,100 |
| Khí gas | kg | 0,160 | 0,100 |
| Ô xy | chai | 0,080 | 0,050 |
| Gỗ nhóm 4 | m3 | 0,011 | 0,007 |
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 4 | công | 26,60 | 11,40 |
| Máy thi công | |||
| Cần cẩu 25T | ca | 0,300 | — |
| Máy hàn 50 kW | ca | 0,250 | 0,050 |
| Máy khác | % | 2 | 2 |
| Cần cẩu 5T | ca | — | 0,075 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng MG.010
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.
Cơ sở pháp lý
- Bảng MG.010 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt thiết bị cân, đóng bao và xếp bao.
