Định mức MG.01001 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt thiết bị cân đường sắt, cân đường bộ và cân băng tải (Cân đường sắt, cân đường bộ): 1,38 kg mỡ các loại, 1,59 kg dầu các loại, 2,12 kg thép các loại.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MG.01001 cần: 138 kg mỡ các loại; 159 kg dầu các loại; 212 kg thép các loại; 100 kg que hàn.
Thuộc nhóm công tác MG.01000 — Lắp Đặt Thiết Bị Cân Đường Sắt, Cân Đường Bộ Và Cân Băng Tải.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1tấn |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Mỡ các loại | kg | 1,380 |
| Dầu các loại | kg | 1,590 |
| Thép các loại | kg | 2,120 |
| Que hàn | kg | 1,000 |
| Khí gas | kg | 0,160 |
| Ô xy | chai | 0,080 |
| Gỗ nhóm 4 | m3 | 0,011 |
| Vật liệu khác | % | 2 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 4 | công | 26,60 |
| Máy thi công | ||
| Cần cẩu 25T | ca | 0,300 |
| Máy hàn 50 kW | ca | 0,250 |
| Máy khác | % | 2 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã MG.01001 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| MG.01001 | Cân đường sắt, cân đường bộ | mã đang xem |
| MG.01002 | Cân băng tải | -57,6% |
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.