Định mức MG.03004 — Lắp đặt thiết bị đóng bao, xếp bao — Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 10

Phụ lục IVLoại MGĐơn vị tính: 1tấn16 dòng hao phí

Định mức MG.03004 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt thiết bị đóng bao, xếp bao (Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 10): 1,5 kg mỡ các loại, 1,73 kg dầu các loại, 2,31 kg thép tấm.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MG.03004 cần: 150 kg mỡ các loại; 173 kg dầu các loại; 231 kg thép tấm; 17 kg que hàn các loại.

Thuộc nhóm công tác MG.03000 — Lắp Đặt Thiết Bị Đóng Bao, Xếp Bao.

Bảng hao phí định mức MG.03004

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1tấn
Vật liệu
Mỡ các loạikg1,500
Dầu các loạikg1,730
Thép tấmkg2,310
Que hàn các loạikg0,170
Khí gaskg0,180
Ô xychai0,090
Đồng lákg0,050
Đá mài, cắtviên0,261
Gỗ nhóm 4m30,011
Vật liệu khác%2
Nhân công
Nhân công nhóm 4công18,17
Máy thi công
Cần cẩu 16Tca0,250
Máy mài 2,7 kWca0,261
Máy hàn điện 50 kWca0,067
Máy hàn hơi 1000 l/hca0,203
Máy khác%2

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1tấn
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng MG.030

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã MG.03004 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
MG.03004Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 10mã đang xem
MG.03001Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 0,5 +49,2%
MG.03002Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 2 +29,7%
MG.03003Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 5 +9,2%
MG.03005Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 20 -9,1%
MG.03006Thiết bị có khối lượng (tấn) > 20 -26,8%

Xem nguyên bảng MG.030 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, gia công, lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển trong phạm vi 30m.

(Tiếp theo)

Cơ sở pháp lý

  • MG.03004 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt thiết bị cân, đóng bao và xếp bao.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức MG.03004

Mã định mức MG.03004 áp dụng cho công tác gì?
Định mức MG.03004 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt thiết bị đóng bao, xếp bao (Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 10): 1,5 kg mỡ các loại, 1,73 kg dầu các loại, 2,31 kg thép tấm.
Định mức MG.03004 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã MG.03004 được lập cho 1tấn. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MG.03004 cần: 150 kg mỡ các loại; 173 kg dầu các loại; 231 kg thép tấm; 17 kg que hàn các loại.
Mã MG.03004 khác gì các mã cùng bảng MG.030?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 10"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã MG.03001 cao hơn 49.2%, mã MG.03002 cao hơn 29.7%, mã MG.03003 cao hơn 9.2%.
Thành phần công việc của định mức MG.03004 gồm những gì?
Thành phần công việc: Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, gia công, lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển trong phạm vi 30m. (Tiếp theo)
Định mức MG.03004 được quy định ở văn bản nào?
Mã MG.03004 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ