Bảng định mức BB.891 — Cắt ống HDPE bằng thủ công

Bảng BB.891 gồm 12 mã hiệu ứng với 12 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 10 mối. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức BB.891

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
BB.89101Đường kính ống (mm) 100BB.89102Đường kính ống (mm) 150BB.89103Đường kính ống (mm) 200BB.89104Đường kính ống (mm) 250BB.89105Đường kính ống (mm) 300BB.89106Đường kính ống (mm) 350BB.89107Đường kính ống (mm) 400BB.89108Đường kính ống (mm) 500BB.89109Đường kính ống (mm) 600BB.89110Đường kính ống (mm) 700BB.89111Đường kính ống (mm) 800BB.89112Đường kính ống (mm) 1000
Vật liệu
Lưỡi cưacái0,030,0350,040,050,060,060,070,090,110,140,170,2
Vật liệu khác%555555555555
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,160,190,210,230,270,290,310,430,600,680,801,28

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng BB.891

Thành phần công việc

Thành phần công việc

Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống bằng thủ công theo yêu cầu kỹ thuật, lau chùi ống.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng BB.891 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ