BB.89101
Bảng BB.891 gồm 12 mã hiệu ứng với 12 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 10 mối. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BB.89101Đường kính ống (mm) 100 | BB.89102Đường kính ống (mm) 150 | BB.89103Đường kính ống (mm) 200 | BB.89104Đường kính ống (mm) 250 | BB.89105Đường kính ống (mm) 300 | BB.89106Đường kính ống (mm) 350 | BB.89107Đường kính ống (mm) 400 | BB.89108Đường kính ống (mm) 500 | BB.89109Đường kính ống (mm) 600 | BB.89110Đường kính ống (mm) 700 | BB.89111Đường kính ống (mm) 800 | BB.89112Đường kính ống (mm) 1000 | ||
| Vật liệu | |||||||||||||
| Lưỡi cưa | cái | 0,03 | 0,035 | 0,04 | 0,05 | 0,06 | 0,06 | 0,07 | 0,09 | 0,11 | 0,14 | 0,17 | 0,2 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Nhân công | |||||||||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,16 | 0,19 | 0,21 | 0,23 | 0,27 | 0,29 | 0,31 | 0,43 | 0,60 | 0,68 | 0,80 | 1,28 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc
Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống bằng thủ công theo yêu cầu kỹ thuật, lau chùi ống.