Bảng định mức AI.521 — Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ, phễu, ống, kết cấu dạng hình côn, cút, tê, thập
Bảng AI.521 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AI.521
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AI.52121Bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ, phễu, ống Hình trụ | AI.52122Bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ, phễu, ống Hình phễu | AI.52123Bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ, phễu, ống Hình cong | AI.52131Kết cấu dạng hình côn, cút, tê, thập | ||
| Vật liệu | |||||
| Thép tấm | kg | 1070 | 1070 | 1100 | 1100 |
| Đá mài | viên | 0,260 | 0,350 | 0,450 | 0,750 |
| Que hàn | kg | 10,500 | 11,500 | 14,000 | 17,50 |
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 18,40 | 22,40 | 25,90 | 29,75 |
| Máy thi công | |||||
| Máy cắt tôn 15 kW | ca | 1,560 | 1,620 | 1,800 | 2,200 |
| Máy lốc tôn 5 kW | ca | 1,560 | 1,620 | 1,800 | 2,200 |
| Máy mài 2,7 kW | ca | 0,800 | 0,950 | 1,150 | 1,500 |
| Máy hàn 23 kW | ca | 3,500 | 3,830 | 4,670 | 5,830 |
| Máy khác | % | 1 | 1 | 1 | 1 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AI.521
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đo đánh dấu chi tiết trên vật liệu gia công, cắt, mài, nắn uốn, nắn chỉnh, hàn chịu lực, tổ hợp các bộ phận kết cấu theo đúng thiết kế; hoàn thiện gia công theo đúng yêu cầu; vận chuyển vật liệu, cấu kiện sau gia công trong phạm vi 150m.
Cơ sở pháp lý
- Bảng AI.521 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Gia công, lắp dựng cấu kiện sắt thép.
