Bảng định mức AI.211 — Gia công thanh má hạ, má thượng, thanh đầu dàn

Bảng AI.211 gồm 10 mã hiệu ứng với 10 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AI.211

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AI.21111Má hạ, má thượng, thanh đầu dànAI.21112Bản nút dàn chủAI.21121Thanh đứng, thanh treoAI.21122Thanh xiênAI.21131Liên kết dọc trênAI.21132Liên kết dọc dướiAI.21141Dầm dọcAI.21142Dầm ngangAI.21151Lan can cầu đường sắtAI.21152Lan can cầu đường bộ
Vật liệu
Thép hìnhkg635,2582,410497,03391,62741,09693,77411,39386,73834,0214,0
Thép tấmkg407,95967,46542,84648,83290,83339,31631,41655,83——
Ô xychai1,3402,8401,2901,5600,9500,8001,8802,0001,3101,660
Khí gaskg2,6805,6802,5803,1201,9001,6003,7604,0002,6203,320
Bulôngcái15,87029,97020,44017,24014,79016,88019,5415,58——
Vật liệu khác%0,50,50,50,50,50,50,50,50,50,5
Thép ốngkg————————229,0836,0
Que hànkg————————9,5004,500
Nhân công
Nhân công nhóm 3công21,0726,45——17,7817,0521,1421,3519,9515,51
Máy thi công
Máy khoan 4,5 kWca3,5904,1403,5903,7203,0903,2803,9903,4801,8001,780
Máy nén khí 240 m3/hca1,9803,9901,9802,1802,2802,1302,7602,0600,8900,890
Cần cẩu 10 tca0,1900,4300,3300,2800,2400,1900,1400,180——
Máy khác%1111111111
Máy thi côngcông——23,8021,88——————
Máy hàn 23 kWca————————2,5001,500

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AI.211

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AI.211 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Gia công, lắp dựng cấu kiện sắt thép.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ