Định mức AI.21121 quy định hao phí cho 1 tấn gia công thanh đứng, thanh treo (Thanh đứng, thanh treo): 497,03 kg thép hình, 542,84 kg thép tấm, 1,29 chai ô xy.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn theo mã AI.21121 cần: 49.703 kg thép hình; 54.284 kg thép tấm; 129 chai ô xy; 258 kg khí gas.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 tấn |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Thép hình | kg | 497,03 |
| Thép tấm | kg | 542,84 |
| Ô xy | chai | 1,290 |
| Khí gas | kg | 2,580 |
| Bulông | cái | 20,440 |
| Vật liệu khác | % | 0,5 |
| Máy thi công | ||
| Máy thi công | công | 23,80 |
| Máy khoan 4,5 kW | ca | 3,590 |
| Máy nén khí 240 m3/h | ca | 1,980 |
| Cần cẩu 10 t | ca | 0,330 |
| Máy khác | % | 1 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AI.21121 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| AI.21121 | Thanh đứng, thanh treo | mã đang xem |
| AI.21111 | Má hạ, má thượng, thanh đầu dàn | -9,7% |
| AI.21112 | Bản nút dàn chủ | +17,9% |
| AI.21122 | Thanh xiên | -5,5% |
| AI.21131 | Liên kết dọc trên | -21,2% |
| AI.21132 | Liên kết dọc dưới | -23,7% |
| AI.21141 | Dầm dọc | -5,6% |
| AI.21142 | Dầm ngang | -8,9% |
| AI.21151 | Lan can cầu đường sắt | -15,4% |
| AI.21152 | Lan can cầu đường bộ | -33,7% |