AH.31111
Bảng AH.31 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m cấu kiện. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AH.31111Lắp khuôn cửa đơn | AH.31211Lắp khuôn cửa kép | ||
| Vật liệu | |||
| Vữa | m3 | 0,004 | 0,006 |
| Bật sắt ϕ6 | cái | 2 | 4 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,15 | 0,22 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.