AH.31111
Bảng định mức AH.31 — Lắp dựng khuôn cửa
Bảng AH.31 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m cấu kiện. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AH.31
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AH.31111Lắp khuôn cửa đơn | AH.31211Lắp khuôn cửa kép | ||
| Vật liệu | |||
| Vữa | m3 | 0,004 | 0,006 |
| Bật sắt ϕ6 | cái | 2 | 4 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,15 | 0,22 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AH.31
AH.31211
Lắp dựng khuôn cửa
Cơ sở pháp lý
- Bảng AH.31 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ.
