AH.21111
Bảng AH.211 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3 cấu kiện. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AH.21111Chiều dài cầu (m) ≤ 6 | AH.21121Chiều dài cầu (m) ≤ 9 | AH.21131Chiều dài cầu (m) >9 | ||
| Vật liệu | ||||
| Gỗ | m3 | 1,120 | 1,120 | 1,120 |
| Bulông M20x48 | cái | 1,500 | 1,500 | 1,500 |
| Đinh đỉa | cái | 3,300 | 3,300 | 3,300 |
| Sắt hình | kg | 21,000 | 21,250 | 21,250 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 2,12 | 2,33 | 2,56 |
| Máy thi công | ||||
| Cần cẩu 6t | ca | 0,078 | 0,094 | 0,120 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.