Bảng định mức AG.521 — Lao lắp dầm bê tông

Bảng AG.521 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1dầm. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AG.521

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AG.52110Chiều dài dầm (m) 12≤L≤22AG.52120Chiều dài dầm (m) 22<L≤33AG.52130Chiều dài dầm (m) 33<L≤40
Vật liệu
Ray P43kg4,6207,5609,240
Tà vẹt gỗ 14x22x180thanh0,3300,5900,690
Đinh crămpôngcái1,2301,4201,670
Vật liệu khác%222
Nhân công
Nhân công nhóm 2công8,9711,3013,69
Máy thi công
Cẩu lao dầmca0,5650,7120,863
Máy khác%222

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AG.521

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp dựng, tháo dỡ đường trượt, di chuyển cẩu lao dầm vào vị trí; lao, lắp dầm vào đúng vị trí và hoàn chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AG.521 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác bê tông đúc sẵn.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ