Định mức AG.52220 — Di chuyển dầm cầu bê tông — Chiều dài dầm (m) 22<L≤33
Định mức AG.52220 quy định hao phí cho 1dầm/10m di chuyển dầm cầu bê tông (Chiều dài dầm (m) 22<L≤33): 2,5 kg ray p43, 0,31 thanh tà vẹt gỗ 14x22x180, 0,37 cái đinh crămpông.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1dầm/10m theo mã AG.52220 cần: 250 kg ray p43; 31 thanh tà vẹt gỗ 14x22x180; 37 cái đinh crămpông; 29 công nhân công nhóm 2.
Thuộc nhóm công tác AG.52200 — Di Chuyển Dầm Cầu Bê Tông Các Loại.
Bảng hao phí định mức AG.52220
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1dầm/10m |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Ray P43 | kg | 2,500 |
| Tà vẹt gỗ 14x22x180 | thanh | 0,310 |
| Đinh crămpông | cái | 0,370 |
| Vật liệu khác | % | 2 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,29 |
| Máy thi công | ||
| Hệ thống xe goòng | ca | 0,018 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng AG.522
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AG.52220 làm mốc.
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Lắp đặt và tháo dỡ đường trượt, di chuyển dầm đến vị trí để lao lắp dầm cầu theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
Cơ sở pháp lý
- Mã AG.52220 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác bê tông đúc sẵn.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức AG.52220
Mã định mức AG.52220 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AG.52220 tính cho đơn vị nào?
Mã AG.52220 khác gì các mã cùng bảng AG.522?
Thành phần công việc của định mức AG.52220 gồm những gì?
Định mức AG.52220 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã AG.52220 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
- Cùng bảng AG.522 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại AG — Di Chuyển Dầm Cầu Bê Tông Các Loại
