Định mức AG.52230 quy định hao phí cho 1dầm/10m di chuyển dầm cầu bê tông (Chiều dài dầm (m) 33<L≤40): 3 kg ray p43, 0,36 thanh tà vẹt gỗ 14x22x180, 0,4 cái đinh crămpông.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1dầm/10m theo mã AG.52230 cần: 300 kg ray p43; 36 thanh tà vẹt gỗ 14x22x180; 40 cái đinh crămpông; 32 công nhân công nhóm 2.
Thuộc nhóm công tác AG.52200 — Di Chuyển Dầm Cầu Bê Tông Các Loại.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1dầm/10m |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Ray P43 | kg | 3,000 |
| Tà vẹt gỗ 14x22x180 | thanh | 0,360 |
| Đinh crămpông | cái | 0,400 |
| Vật liệu khác | % | 2 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,32 |
| Máy thi công | ||
| Hệ thống xe goòng | ca | 0,020 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AG.52230 làm mốc.
Thành phần công việc:
Lắp đặt và tháo dỡ đường trượt, di chuyển dầm đến vị trí để lao lắp dầm cầu theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.