Định mức AG.52110 — Lao lắp dầm bê tông — Chiều dài dầm (m) 12≤L≤22
Định mức AG.52110 quy định hao phí cho 1dầm lao lắp dầm bê tông (Chiều dài dầm (m) 12≤L≤22): 4,62 kg ray p43, 0,33 thanh tà vẹt gỗ 14x22x180, 1,23 cái đinh crămpông.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1dầm theo mã AG.52110 cần: 462 kg ray p43; 33 thanh tà vẹt gỗ 14x22x180; 123 cái đinh crămpông; 897 công nhân công nhóm 2.
Thuộc nhóm công tác AG.52100 — Lao Lắp Dầm Cầu Bằng Cẩu Lao Dầm Bê Tông Các Loại.
Bảng hao phí định mức AG.52110
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1dầm |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Ray P43 | kg | 4,620 |
| Tà vẹt gỗ 14x22x180 | thanh | 0,330 |
| Đinh crămpông | cái | 1,230 |
| Vật liệu khác | % | 2 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 8,97 |
| Máy thi công | ||
| Cẩu lao dầm | ca | 0,565 |
| Máy khác | % | 2 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng AG.521
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AG.52110 làm mốc.
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lắp dựng, tháo dỡ đường trượt, di chuyển cẩu lao dầm vào vị trí; lao, lắp dầm vào đúng vị trí và hoàn chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
Cơ sở pháp lý
- Mã AG.52110 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác bê tông đúc sẵn.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức AG.52110
Mã định mức AG.52110 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AG.52110 tính cho đơn vị nào?
Mã AG.52110 khác gì các mã cùng bảng AG.521?
Thành phần công việc của định mức AG.52110 gồm những gì?
Định mức AG.52110 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã AG.52110 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
- Cùng bảng AG.521 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại AG — Lao Lắp Dầm Cầu Bằng Cẩu Lao Dầm Bê Tông Các Loại
