Bảng định mức AF.8635 — Ván khuôn vách thang máy

Bảng AF.8635 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AF.8635

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AF.86351Chiều cao (m) ≤ 28AF.86352Chiều cao (m) ≤ 100AF.86353Chiều cao (m) ≤ 200
Vật liệu
Thép tấmkg51,5451,5451,54
Thép hìnhkg38,2538,2538,25
Cây chống thép ốngkg3,7403,7403,740
Côn cao sucái170,0170,0170,0
Ty xuyên D25cái170,0170,0170,0
Que hànkg21,5121,5121,51
Vật liệu khác%555
Nhân công
Nhân công nhóm 2công24,5627,0029,71
Máy thi công
Máy hàn 23kWca5,3705,3705,370
Máy cắt uốnca1,4901,4901,490
Vận thăng lồng 3 tca0,1200,2500,310
Cần trục tháp 25 tca0,1200,250—
Máy khác%222
Cần trục tháp 40 tca——0,310

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AF.8635

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AF.8635 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ