Bảng định mức AF.862 — Ván khuôn tường

Bảng AF.862 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AF.862

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AF.86211Chiều cao (m) ≤ 28AF.86221Chiều cao (m) ≤ 100AF.86231Chiều cao (m) ≤ 200
Vật liệu
Thép tấmkg51,8151,8151,81
Thép hìnhkg48,8448,8448,84
Cột chống thép ốngkg38,1338,1338,13
Que hànkg5,6005,6005,600
Vật liệu khác%555
Nhân công
Nhân công nhóm 2công28,5030,0035,00
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca1,5001,5001,500
Vận thăng lồng 3 tca0,1200,2500,310
Cần trục tháp 25 tca0,1200,250—
Máy khác%222
Cần trục tháp 40 tca——0,310

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AF.862

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AF.862 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ