Bảng định mức AF.711 — Cốt thép móng, nền, bản đáy

Bảng AF.711 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AF.711

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AF.71110Đường kính cốt thép (mm) ≤ 10AF.71120Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18AF.71130Đường kính cốt thép (mm) > 18
Vật liệu
Thép trònkg1.0051.0201.020
Dây thépkg16,079,2807,850
Que hànkg—4,6405,300
Nhân công
Nhân công nhóm 2công10,757,675,59
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,4000,3200,160
Cần cẩu 16 tca0,0500,0500,050
Máy hàn 23 kWca—1,1201,270

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AF.711

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AF.711 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ