Định mức AF.69110 — Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản quá độ — Đường kính cốt thép (mm) ≤ 10
Định mức AF.69110 quy định hao phí cho 1tấn gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản quá độ (Đường kính cốt thép (mm) ≤ 10): 1.005 kg thép tròn, 16,07 kg dây thép, 11,07 công nhân công nhóm 2.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã AF.69110 cần: 100.500 kg thép tròn; 1.607 kg dây thép; 1.107 công nhân công nhóm 2; 40 ca máy cắt uốn 5 kw.
Thuộc nhóm công tác AF.69100 — Gia Công, Lắp Dựng Cốt Thép Mặt Đường, Bản Mặt Cầu, Bản Quá Độ.
Bảng hao phí định mức AF.69110
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1tấn |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Thép tròn | kg | 1.005 |
| Dây thép | kg | 16,07 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 11,07 |
| Máy thi công | ||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,400 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng AF.691
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AF.69110 làm mốc.
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt uốn, hàn, nối, đặt buộc hoặc hàn cốt thép theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
Cơ sở pháp lý
- Mã AF.69110 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức AF.69110
Mã định mức AF.69110 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AF.69110 tính cho đơn vị nào?
Mã AF.69110 khác gì các mã cùng bảng AF.691?
Thành phần công việc của định mức AF.69110 gồm những gì?
Định mức AF.69110 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã AF.69110 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
- Cùng bảng AF.691 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại AF — Gia Công, Lắp Dựng Cốt Thép Mặt Đường, Bản Mặt Cầu, Bản Quá Độ
