Định mức AF.71210 — Cốt thép tường — Đường kính cốt thép (mm) ≤ 10

Định mức AF.71210 quy định hao phí cho 1 tấn cốt thép tường (Đường kính cốt thép (mm) ≤ 10): 1.005 kg thép tròn, 16,07 kg dây thép, 13,22 công nhân công nhóm 2.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn theo mã AF.71210 cần: 100.500 kg thép tròn; 1.607 kg dây thép; 1.322 công nhân công nhóm 2; 40 ca máy cắt uốn 5 kw.

Thuộc nhóm công tác AF.71200 — Cốt Thép Tường.

Bảng hao phí định mức AF.71210

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 tấn
Vật liệu
Thép trònkg1.005
Dây thépkg16,07
Nhân công
Nhân công nhóm 2công13,22
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,400
Cần cẩu 16 tca0,050

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 tấn
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AF.712

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AF.71210 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AF.71210Đường kính cốt thép (mm) ≤ 10mã đang xem
AF.71220Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18 -9,7%
AF.71230Đường kính cốt thép (mm) > 18 -26,4%

Xem nguyên bảng AF.712 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • Mã AF.71210 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AF.71210

Mã định mức AF.71210 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AF.71210 quy định hao phí cho 1 tấn cốt thép tường (Đường kính cốt thép (mm) ≤ 10): 1.005 kg thép tròn, 16,07 kg dây thép, 13,22 công nhân công nhóm 2.
Định mức AF.71210 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AF.71210 được lập cho 1 tấn. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn theo mã AF.71210 cần: 100.500 kg thép tròn; 1.607 kg dây thép; 1.322 công nhân công nhóm 2; 40 ca máy cắt uốn 5 kw.
Mã AF.71210 khác gì các mã cùng bảng AF.712?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đường kính cốt thép (mm) ≤ 10"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AF.71220 thấp hơn 9.7%, mã AF.71230 thấp hơn 26.4%.
Định mức AF.71210 được quy định ở văn bản nào?
Mã AF.71210 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AF.71210 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AF.712 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AF — Cốt Thép Tường

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ