Bảng định mức AF.691 — Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản quá độ

Bảng AF.691 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AF.691

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AF.69110Đường kính cốt thép (mm) ≤ 10AF.69120Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18AF.69130Đường kính cốt thép (mm) > 18
Vật liệu
Thép trònkg1.0051.0201.020
Dây thépkg16,079,2807,850
Que hànkg—4,6405,300
Nhân công
Nhân công nhóm 2công11,078,376,16
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,4000,3200,160
Máy hàn 23 kWca—1,1601,270

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AF.691

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt uốn, hàn, nối, đặt buộc hoặc hàn cốt thép theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AF.691 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ