Định mức AF.68720 quy định hao phí cho 1tấn lắp dựng cốt thép cột trong hầm gian máy, gian biến thế (Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18): 8,95 kg que hàn, 7,85 kg dây thép, 18,88 công nhân công nhóm 2.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã AF.68720 cần: 895 kg que hàn; 785 kg dây thép; 1.888 công nhân công nhóm 2; 223 ca máy hàn 23 kw.
Thuộc nhóm công tác AF.68700 — Lắp Dựng Cốt Thép Cột Trong Hầm Gian Máy, Gian Biến Thế.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1tấn |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Que hàn | kg | 8,950 |
| Dây thép | kg | 7,850 |
| Vật liệu khác | % | 2 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 18,88 |
| Máy thi công | ||
| Máy hàn 23 kW | ca | 2,230 |
| Máy nâng thủy lực 135 cv | ca | 0,100 |
| Máy khác | % | 2 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AF.68720 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| AF.68720 | Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18 | mã đang xem |
| AF.68710 | Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18 | +4,1% |