AF.36410
Bảng định mức AF.364 — Bê tông nút hầm
Bảng AF.364 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AF.364
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AF.36410Bê tông hầm đứng | AF.36410Bê tông hầm nghiêng | AF.36410Bê tông nút hầm | ||
| Máy thi công | ||||
| Máy bơm bê tông 50m3/h | ca | 0,036 | 0,036 | 0,036 |
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,143 | 0,143 | 0,188 |
| Tời điện 1,5 t | ca | 0,188 | 0,188 | 0,013 |
| Máy ủi 140 cv | ca | 0,017 | 0,017 | 0,017 |
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,014 | 0,063 | 0,0600 |
| Máy khác | % | 1 | 2 | 2 |
| Máy nâng thuỷ lực 135cv | ca | — | — | 0,013 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AF.364
Cơ sở pháp lý
- Bảng AF.364 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
