Định mức AF.36540 — Bê tông bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm — Bệ đỡ máy phát
Định mức AF.36540 quy định hao phí cho 1m3 bê tông bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm (Bệ đỡ máy phát): 1,03 m3 vữa bê tông, 0,273 m2 lưới thép làm đầu đốc, 3,1 kg thép tròn.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã AF.36540 cần: 103 m3 vữa bê tông; 27,3 m2 lưới thép làm đầu đốc; 310 kg thép tròn; 32,8 kg que hàn.
Thuộc nhóm công tác AF.36500 — Bê Tông Bệ Đỡ Máy Phát, Buồng Xoắn, Ống Hút Trong Hầm.
Bảng hao phí định mức AF.36540
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m3 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Vữa bê tông | m3 | 1,030 |
| Lưới thép làm đầu đốc | m2 | 0,273 |
| Thép tròn | kg | 3,100 |
| Que hàn | kg | 0,328 |
| Vật liệu khác | % | 2 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,88 |
| Máy thi công | ||
| Máy bơm bê tông 50 m3/h | ca | 0,036 |
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,188 |
| Máy ủi 140 cv | ca | 0,020 |
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,116 |
| Máy khác | % | 2 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng AF.365
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AF.36540 làm mốc.
Cơ sở pháp lý
- Mã AF.36540 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức AF.36540
Mã định mức AF.36540 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AF.36540 tính cho đơn vị nào?
Mã AF.36540 khác gì các mã cùng bảng AF.365?
Định mức AF.36540 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã AF.36540 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
- Cùng bảng AF.365 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại AF — Bê Tông Bệ Đỡ Máy Phát, Buồng Xoắn, Ống Hút Trong Hầm
