Định mức AF.36410 — Bê tông nút hầm — Bê tông hầm nghiêng

Phụ lục IILoại AFĐơn vị tính: 1 m36 dòng hao phí

Định mức AF.36410 quy định hao phí cho 1 m3 bê tông nút hầm (Bê tông hầm nghiêng): 0,036 ca máy bơm bê tông 50m3/h, 0,143 ca máy đầm dùi 1,5 kw, 0,188 ca tời điện 1,5 t.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 m3 theo mã AF.36410 cần: 3,6 ca máy bơm bê tông 50m3/h; 14,3 ca máy đầm dùi 1,5 kw; 18,8 ca tời điện 1,5 t; 1,7 ca máy ủi 140 cv.

Thuộc nhóm công tác AF.36400 — Bê Tông Nút Hầm.

Bảng hao phí định mức AF.36410

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 m3
Máy thi công
Máy bơm bê tông 50m3/hca0,036
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,143
Tời điện 1,5 tca0,188
Máy ủi 140 cvca0,017
Máy hàn 23 kWca0,063
Máy khác%2

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 m3
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AF.364

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AF.36410 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AF.36410Bê tông hầm nghiêngmã đang xem
AF.36410Bê tông hầm đứng -11,0%
AF.36410Bê tông nút hầm -26,8%

Xem nguyên bảng AF.364 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • AF.36410 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AF.36410

Mã định mức AF.36410 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AF.36410 quy định hao phí cho 1 m3 bê tông nút hầm (Bê tông hầm nghiêng): 0,036 ca máy bơm bê tông 50m3/h, 0,143 ca máy đầm dùi 1,5 kw, 0,188 ca tời điện 1,5 t.
Định mức AF.36410 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AF.36410 được lập cho 1 m3. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 m3 theo mã AF.36410 cần: 3,6 ca máy bơm bê tông 50m3/h; 14,3 ca máy đầm dùi 1,5 kw; 18,8 ca tời điện 1,5 t; 1,7 ca máy ủi 140 cv.
Mã AF.36410 khác gì các mã cùng bảng AF.364?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Bê tông hầm nghiêng"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AF.36410 thấp hơn 11%, mã AF.36410 thấp hơn 26.8%.
Định mức AF.36410 được quy định ở văn bản nào?
Mã AF.36410 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ