AF.36310
Bảng định mức AF.363 — Bê tông hầm nghiêng
Bảng AF.363 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AF.363
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AF.36310Bê tông hầm đứng | AF.36310Bê tông hầm nghiêng | AF.36310Bê tông nút hầm | ||
| Vật liệu | ||||
| Vật liệu khác | % | 1 | 2 | 2 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 3,67 | 4,26 | 2,01 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AF.363
Cơ sở pháp lý
- Bảng AF.363 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
