Định mức AF.36130 — Bê tông nền hầm — Bê tông Tường hầm

Phụ lục IILoại AFĐơn vị tính: 1 m312 dòng hao phí

Định mức AF.36130 quy định hao phí cho 1 m3 bê tông nền hầm (Bê tông Tường hầm): 1,03 m3 vữa bê tông, 0,26 m2 lưới thép làm đầu đốc, 3,1 kg thép tròn.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 m3 theo mã AF.36130 cần: 103 m3 vữa bê tông; 26 m2 lưới thép làm đầu đốc; 310 kg thép tròn; 26 kg que hàn.

Bảng hao phí định mức AF.36130

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 m3
Vật liệu
Vữa bê tôngm31,030
Lưới thép làm đầu đốcm20,260
Thép trònkg3,100
Que hànkg0,260
Vật liệu khác%2
Nhân công
Nhân công nhóm 2công2,01
Máy thi công
Máy bơm bê tông 50 m3/hca0,036
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,188
Máy nâng thuỷ lực 135 cvca0,013
Máy ủi 140 cvca0,020
Máy hàn 23 kWca0,091
Máy khác%2

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 m3
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AF.361

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AF.36130 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AF.36130Bê tông Tường hầmmã đang xem
AF.36110Số lượng +39,6%
AF.36120Bê tông Nền hầm -50,9%
AF.36140Bê tông Vòm hầm +58,0%

Xem nguyên bảng AF.361 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • AF.36130 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AF.36130

Mã định mức AF.36130 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AF.36130 quy định hao phí cho 1 m3 bê tông nền hầm (Bê tông Tường hầm): 1,03 m3 vữa bê tông, 0,26 m2 lưới thép làm đầu đốc, 3,1 kg thép tròn.
Định mức AF.36130 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AF.36130 được lập cho 1 m3. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 m3 theo mã AF.36130 cần: 103 m3 vữa bê tông; 26 m2 lưới thép làm đầu đốc; 310 kg thép tròn; 26 kg que hàn.
Mã AF.36130 khác gì các mã cùng bảng AF.361?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Bê tông Tường hầm"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AF.36110 cao hơn 39.6%, mã AF.36120 thấp hơn 50.9%, mã AF.36140 cao hơn 58%.
Định mức AF.36130 được quy định ở văn bản nào?
Mã AF.36130 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ