Bảng định mức AF.361 — Bê tông toàn tiết diện hầm ngang

Phụ lục IILoại AFĐơn vị tính: 1 m34 mã hiệu

Bảng AF.361 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AF.361

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AF.36110Số lượngAF.36120Bê tông Nền hầmAF.36130Bê tông Tường hầmAF.36140Bê tông Vòm hầm
Vật liệu
Vữa bê tôngm31,0301,0151,0301,030
Lưới thép làm đầu đốcm20,2170,2330,2600,200
Thép trònkg3,1003,1003,1003,100
Que hànkg0,1800,0680,2600,180
Vật liệu khác%2222
Nhân công
Nhân công nhóm 2công2,950,932,013,35
Máy thi công
Máy bơm bê tông 50 m3/hca0,0360,0360,0360,036
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,1770,0680,1880,188
Máy nâng thuỷ lực 135 cvca0,0460,0130,068
Máy ủi 140 cvca0,0200,0200,0200,020
Máy hàn 23 kWca0,0630,0140,0910,063
Máy khác%2222
Máy đầm bàn 1 kWca0,089

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AF.361

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AF.361 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ