AF.36110
Bảng AF.361 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AF.36110Số lượng | AF.36120Bê tông Nền hầm | AF.36130Bê tông Tường hầm | AF.36140Bê tông Vòm hầm | ||
| Vật liệu | |||||
| Vữa bê tông | m3 | 1,030 | 1,015 | 1,030 | 1,030 |
| Lưới thép làm đầu đốc | m2 | 0,217 | 0,233 | 0,260 | 0,200 |
| Thép tròn | kg | 3,100 | 3,100 | 3,100 | 3,100 |
| Que hàn | kg | 0,180 | 0,068 | 0,260 | 0,180 |
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,95 | 0,93 | 2,01 | 3,35 |
| Máy thi công | |||||
| Máy bơm bê tông 50 m3/h | ca | 0,036 | 0,036 | 0,036 | 0,036 |
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,177 | 0,068 | 0,188 | 0,188 |
| Máy nâng thuỷ lực 135 cv | ca | 0,046 | — | 0,013 | 0,068 |
| Máy ủi 140 cv | ca | 0,020 | 0,020 | 0,020 | 0,020 |
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,063 | 0,014 | 0,091 | 0,063 |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Máy đầm bàn 1 kW | ca | — | 0,089 | — | — |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.