AF.35310
Bảng AF.353 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| AF.35310Cọc nhồi Trên cạn Đường kính cọc (mm) ≤ 1000 | AF.35320Cọc nhồi Trên cạn Đường kính cọc (mm) >1000 | AF.35310Cọc nhồi Dưới nước Đường kính cọc (mm) ≤ 1000 | AF.35320Cọc nhồi Dưới nước Đường kính cọc (mm) >1000 | AF.35310Cọc, tường Barrette | ||
| Máy thi công | ||||||
| Tàu kéo 150 cv | ca | - 1 | - 1 | 0,040 | 0,028 | - 1 |
| Sà lan 400 t | ca | — | — | 0,087 | 0,057 | — |
| Máy khác | % | — | — | 1 | 1 | — |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc :
Chuẩn bị, kiểm tra lỗ khoan, lỗ đào và lồng cốt thép, lắp đặt ống đổ, giữ và nâng dần ống đổ. Đổ bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.