Định mức AF.35210 — Bê tông cọc nhồi dưới nước — Cọc nhồi Trên cạn Đường kính cọc (mm) ≤ 1000
Định mức AF.35210 quy định hao phí cho 1m3 bê tông cọc nhồi dưới nước (Cọc nhồi Trên cạn Đường kính cọc (mm) ≤ 1000): 0,079 ca cần cẩu 25 t, 0,079 ca máy bơm bê tông 50 m3/h.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã AF.35210 cần: 7,9 ca cần cẩu 25 t; 7,9 ca máy bơm bê tông 50 m3/h.
Thuộc nhóm công tác AF.35000 — Bê Tông Cọc Nhồi, Cọc Tường Barrette.
Bảng hao phí định mức AF.35210
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m3 |
|---|---|---|
| Máy thi công | ||
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,079 |
| Máy bơm bê tông 50 m3/h | ca | 0,079 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng AF.352
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AF.35210 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| AF.35210 | Cọc nhồi Trên cạn Đường kính cọc (mm) ≤ 1000 | mã đang xem |
| AF.35220 | Cọc nhồi Trên cạn Đường kính cọc (mm) >1000 | -40,5% |
| AF.35210 | Cọc nhồi Dưới nước Đường kính cọc (mm) ≤ 1000 | +120,3% |
| AF.35220 | Cọc nhồi Dưới nước Đường kính cọc (mm) >1000 | +44,3% |
| AF.35210 | Cọc, tường Barrette | -41,8% |
Thành phần công việc
Thành phần công việc :
Chuẩn bị, kiểm tra lỗ khoan, lỗ đào và lồng cốt thép, lắp đặt ống đổ, giữ và nâng dần ống đổ. Đổ bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Cơ sở pháp lý
- Mã AF.35210 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức AF.35210
Mã định mức AF.35210 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AF.35210 tính cho đơn vị nào?
Mã AF.35210 khác gì các mã cùng bảng AF.352?
Thành phần công việc của định mức AF.35210 gồm những gì?
Định mức AF.35210 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã AF.35210 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
- Cùng bảng AF.352 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại AF — Bê Tông Cọc Nhồi, Cọc Tường Barrette
