Định mức AF.35120 quy định hao phí cho 1m3 bê tông cọc nhồi trên cạn (Cọc nhồi Trên cạn Đường kính cọc (mm) >1000): 1,1 m3 vữa bê tông, 0,7 công nhân công nhóm 2.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã AF.35120 cần: 110 m3 vữa bê tông; 70 công nhân công nhóm 2.
Thuộc nhóm công tác AF.35000 — Bê Tông Cọc Nhồi, Cọc Tường Barrette.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m3 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Vữa bê tông | m3 | 1,100 |
| Vật liệu khác | % | 1,5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,70 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AF.35120 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| AF.35120 | Cọc nhồi Trên cạn Đường kính cọc (mm) >1000 | mã đang xem |
| AF.35110 | Cọc nhồi Trên cạn Đường kính cọc (mm) ≤ 1000 | +18,6% |
| AF.35110 | Cọc nhồi Dưới nước Đường kính cọc (mm) ≤ 1000 | +41,4% |
| AF.35120 | Cọc nhồi Dưới nước Đường kính cọc (mm) >1000 | +20,0% |
| AF.35110 | Cọc, tường Barrette | +2,9% |
Thành phần công việc :
Chuẩn bị, kiểm tra lỗ khoan, lỗ đào và lồng cốt thép, lắp đặt ống đổ, giữ và nâng dần ống đổ. Đổ bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.