AF.35210
Bảng AF.352 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| AF.35210Cọc nhồi Trên cạn Đường kính cọc (mm) ≤ 1000 | AF.35220Cọc nhồi Trên cạn Đường kính cọc (mm) >1000 | AF.35210Cọc nhồi Dưới nước Đường kính cọc (mm) ≤ 1000 | AF.35220Cọc nhồi Dưới nước Đường kính cọc (mm) >1000 | AF.35210Cọc, tường Barrette | ||
| Máy thi công | ||||||
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,079 | 0,047 | 0,087 | 0,057 | 0,046 |
| Máy bơm bê tông 50 m3/h | ca | 0,079 | 0,047 | 0,087 | 0,057 | 0,046 |
| Sà lan 200 t | ca | — | — | 0,174 | 0,114 | — |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc :
Chuẩn bị, kiểm tra lỗ khoan, lỗ đào và lồng cốt thép, lắp đặt ống đổ, giữ và nâng dần ống đổ. Đổ bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.