AF.15410
Bảng AF.154 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AF.15410Chiều dày mặt đường (cm) ≤ 25 | AF.15420Chiều dày mặt đường (cm) > 25 | ||
| Vật liệu | |||
| Vữa bê tông | m3 | 1,025 | 1,025 |
| Gỗ làm khe co dãn | m3 | 0,008 | 0,0085 |
| Nhựa đường | kg | 1,91 | 2,03 |
| Vật liệu khác | % | 1,5 | 1,5 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,37 | 1,22 |
| Máy thi công | |||
| Máy trộn 250l | ca | 0,095 | 0,095 |
| Máy đầm bàn 1 kW | ca | 0,089 | 0,089 |
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,089 | 0,089 |
| Máy khác | % | 2 | 2 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lắp đặt, định vị khuôn đường, làm khe co dãn bằng gỗ, đổ bê tông, đầm lèn, chèn khe co dãn bằng nhựa đường, hoàn thiện, bảo dưỡng bê tông theo yêu cầu kỹ thuật.