AF.15410
Bảng định mức AF.154 — Bê tông mặt đường
Bảng AF.154 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AF.154
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AF.15410Chiều dày mặt đường (cm) ≤ 25 | AF.15420Chiều dày mặt đường (cm) > 25 | ||
| Vật liệu | |||
| Vữa bê tông | m3 | 1,025 | 1,025 |
| Gỗ làm khe co dãn | m3 | 0,008 | 0,0085 |
| Nhựa đường | kg | 1,91 | 2,03 |
| Vật liệu khác | % | 1,5 | 1,5 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,37 | 1,22 |
| Máy thi công | |||
| Máy trộn 250l | ca | 0,095 | 0,095 |
| Máy đầm bàn 1 kW | ca | 0,089 | 0,089 |
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,089 | 0,089 |
| Máy khác | % | 2 | 2 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AF.154
AF.15420
Bê tông mặt đường
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lắp đặt, định vị khuôn đường, làm khe co dãn bằng gỗ, đổ bê tông, đầm lèn, chèn khe co dãn bằng nhựa đường, hoàn thiện, bảo dưỡng bê tông theo yêu cầu kỹ thuật.
Cơ sở pháp lý
- Bảng AF.154 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
