Bảng định mức AF.154 — Bê tông mặt đường

Bảng AF.154 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AF.154

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AF.15410Chiều dày mặt đường (cm) ≤ 25AF.15420Chiều dày mặt đường (cm) > 25
Vật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,025
Gỗ làm khe co dãnm30,0080,0085
Nhựa đườngkg1,912,03
Vật liệu khác%1,51,5
Nhân công
Nhân công nhóm 2công1,371,22
Máy thi công
Máy trộn 250lca0,0950,095
Máy đầm bàn 1 kWca0,0890,089
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,0890,089
Máy khác%22

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AF.154

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp đặt, định vị khuôn đường, làm khe co dãn bằng gỗ, đổ bê tông, đầm lèn, chèn khe co dãn bằng nhựa đường, hoàn thiện, bảo dưỡng bê tông theo yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AF.154 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ