Bảng định mức AD.2111 — Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên
Bảng AD.2111 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AD.2111
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| AD.21111Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 8 | AD.21112Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 10 | AD.21113Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 12 | AD.21114Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 14 | AD.21115Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 15 | ||
| Vật liệu | ||||||
| Đá 4x6 | m3 | 10,56 | 13,19 | 15,83 | 18,47 | 19,79 |
| Đá 2x4 | m3 | 0,280 | 0,360 | 0,430 | 0,500 | 0,530 |
| Đá 1x2 | m3 | 0,290 | 0,370 | 0,440 | 0,520 | 0,550 |
| Đá 0,5x1 | m3 | 0,390 | 0,490 | 0,590 | 0,690 | 0,740 |
| Cát | m3 | 2,960 | 3,200 | 3,440 | 3,680 | 3,800 |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 8,96 | 9,60 | 10,06 | 10,49 | 10,74 |
| Máy thi công | ||||||
| Máy lu bánh thép 10 t | ca | 1,190 | 1,470 | 1,760 | 2,050 | 2,190 |
| Ôtô tưới nước 5m3 | ca | 0,044 | 0,054 | 0,065 | 0,075 | 0,080 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AD.2111
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Rải đá, san đá, tưới nước, bù đá, lu lèn, thi công lớp trên đã tính rải lớp cát bảo vệ mặt đường dày 2cm, bảo dưỡng mặt đường một tháng. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi trong 30m.
Cơ sở pháp lý
- Bảng AD.2111 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đường.
