Định mức AL.25122 — Lắp đặt khe co giãn mặt cầu — Khe co giãn bằng cao su Khe co giãn dầm đúc sẵn

Định mức AL.25122 quy định hao phí cho 1m lắp đặt khe co giãn mặt cầu (Khe co giãn bằng cao su Khe co giãn dầm đúc sẵn): 1 m khe co giãn, 0,7 công nhân công nhóm 2.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m theo mã AL.25122 cần: 100 m khe co giãn; 70 công nhân công nhóm 2.

Bảng hao phí định mức AL.25122

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1m
Vật liệu
Khe co giãnm1,00
Vật liệu khác%1
Nhân công
Nhân công nhóm 2công0,70

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1m
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AL.251

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AL.25122 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AL.25122Khe co giãn bằng cao su Khe co giãn dầm đúc sẵnmã đang xem
AL.25111Loại gối cầu Gối thép +685,7%
AL.25112Loại gối cầu Gối cao su +400,0%
AL.25121Khe co giãn bằng cao su Khe co giãn dầm liên tục +71,4%

Xem nguyên bảng AL.251 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • Mã AL.25122 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Các công tác khác.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AL.25122

Mã định mức AL.25122 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AL.25122 quy định hao phí cho 1m lắp đặt khe co giãn mặt cầu (Khe co giãn bằng cao su Khe co giãn dầm đúc sẵn): 1 m khe co giãn, 0,7 công nhân công nhóm 2.
Định mức AL.25122 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AL.25122 được lập cho 1m. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m theo mã AL.25122 cần: 100 m khe co giãn; 70 công nhân công nhóm 2.
Mã AL.25122 khác gì các mã cùng bảng AL.251?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Khe co giãn bằng cao su Khe co giãn dầm đúc sẵn"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AL.25111 cao hơn 685.7%, mã AL.25112 cao hơn 400%, mã AL.25121 cao hơn 71.4%.
Định mức AL.25122 được quy định ở văn bản nào?
Mã AL.25122 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AL.25122 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AL.251 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AL

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ