Định mức AL.26110 — Thi công khe co giãn, khe đặt thép chống nứt — Khe co giãn

Phụ lục IILoại ALĐơn vị tính: 10m3 dòng hao phí

Định mức AL.26110 quy định hao phí cho 10m thi công khe co giãn, khe đặt thép chống nứt (Khe co giãn): 0,003 cái lưỡi cắt, 0,022 công nhân công nhóm 2, 0,1 ca máy cắt gạch đá 1,7 kw.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 10m theo mã AL.26110 cần: 0,3 cái lưỡi cắt; 2,2 công nhân công nhóm 2; 10 ca máy cắt gạch đá 1,7 kw.

Thuộc nhóm công tác AL.26100 — Thi Công Khe Co Giãn, Khe Đặt Thép Chống Nứt Tường Gạch Bê Tông Khí Chưng Áp (Aac).

Bảng hao phí định mức AL.26110

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /10m
Vật liệu
Lưỡi cắtcái0,003
Nhân công
Nhân công nhóm 2công0,022
Máy thi công
Máy cắt gạch đá 1,7 kWca0,100

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 10m
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AL.261

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AL.26110 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AL.26110Khe co giãnmã đang xem
AL.26120Khe đặt thép +9,0%

Xem nguyên bảng AL.261 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, lấy dấu, tiến hành cắt tạo rãnh, đục tẩy theo yêu cầu kỹ thuật. (Chưa bao gồm thép liên kết cột, tường)

Cơ sở pháp lý

  • AL.26110 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Các công tác khác.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AL.26110

Mã định mức AL.26110 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AL.26110 quy định hao phí cho 10m thi công khe co giãn, khe đặt thép chống nứt (Khe co giãn): 0,003 cái lưỡi cắt, 0,022 công nhân công nhóm 2, 0,1 ca máy cắt gạch đá 1,7 kw.
Định mức AL.26110 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AL.26110 được lập cho 10m. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 10m theo mã AL.26110 cần: 0,3 cái lưỡi cắt; 2,2 công nhân công nhóm 2; 10 ca máy cắt gạch đá 1,7 kw.
Mã AL.26110 khác gì các mã cùng bảng AL.261?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Khe co giãn"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AL.26120 cao hơn 9%.
Thành phần công việc của định mức AL.26110 gồm những gì?
Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, lấy dấu, tiến hành cắt tạo rãnh, đục tẩy theo yêu cầu kỹ thuật. (Chưa bao gồm thép liên kết cột, tường)
Định mức AL.26110 được quy định ở văn bản nào?
Mã AL.26110 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ