Định mức AL.25210 — Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau — Số lượng

Định mức AL.25210 quy định hao phí cho 1m lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau (Số lượng): 1,05 m thép bản răng lược khe co dãn, 0,022 cái lưỡi cắt bê tông d356mm, 12,494 kg thép hình.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m theo mã AL.25210 cần: 105 m thép bản răng lược khe co dãn; 2,2 cái lưỡi cắt bê tông d356mm; 1.249,4 kg thép hình; 191 kg thép tấm.

Thuộc nhóm công tác AL.25200 — Lắp Đặt Khe Co Giãn Thép Bản Răng Lược Mặt Cầu Bằng Phương Pháp Lắp Sau.

Bảng hao phí định mức AL.25210

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1m
Vật liệu
Thép bản răng lược khe co dãnm1,050
Lưỡi cắt bê tông D356mmcái0,022
Thép hìnhkg12,494
Thép tấmkg1,910
Ôxychai0,036
Đá màiviên0,274
Khí gaskg0,072
Que hànkg1,735
Vật liệu khác%2
Nhân công
Nhân công nhóm 2công12,50
Máy thi công
Cần cẩu 10 tca0,082
Máy cắt bê tông 12 cvca0,018
Máy cưa kim loại 2,7 kWca0,054
Máy hàn 23 kWca0,698
Máy khoan đứng 4,5 kWca0,048
Máy mài 2,7 kWca0,434
Máy khác%1

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1m
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, cắt lớp bê tông asphalt, phá dỡ lớp chèn đệm chờ khe co giãn. Đục tẩy bề mặt ngoài của bê tông mặt và dầm cầu, nắn chỉnh lại cốt thép chờ, vệ sinh bề mặt bê tông, đổ bê tông vữa không co ngót theo thiết kế.

- Lắp đặt hệ dưỡng cụm bu lông chờ và bản răng lược khe co giãn thép mặt cầu theo yêu cầu kỹ thuật.

- Đục bỏ phần bê tông không co ngót thừa. Vệ sinh bề mặt bê tông trước khi đổ bù lớp vữa không co ngót.

- Kiểm tra, hoàn thiện khe co giãn thép mặt cầu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • AL.25210 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Các công tác khác.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AL.25210

Mã định mức AL.25210 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AL.25210 quy định hao phí cho 1m lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau (Số lượng): 1,05 m thép bản răng lược khe co dãn, 0,022 cái lưỡi cắt bê tông d356mm, 12,494 kg thép hình.
Định mức AL.25210 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AL.25210 được lập cho 1m. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m theo mã AL.25210 cần: 105 m thép bản răng lược khe co dãn; 2,2 cái lưỡi cắt bê tông d356mm; 1.249,4 kg thép hình; 191 kg thép tấm.
Thành phần công việc của định mức AL.25210 gồm những gì?
Thành phần công việc: - Chuẩn bị, cắt lớp bê tông asphalt, phá dỡ lớp chèn đệm chờ khe co giãn. Đục tẩy bề mặt ngoài của bê tông mặt và dầm cầu, nắn chỉnh lại cốt thép chờ, vệ sinh bề mặt bê tông, đổ bê tông vữa không co ngót theo thiết kế. - Lắp đặt hệ dưỡng cụm bu lông chờ và bản răng lược khe co giãn thép mặt cầu theo yêu cầu kỹ thuật. - Đục bỏ phần bê tông không co ngót thừa. Vệ sinh bề mặt bê tông trước khi đổ bù lớp vữa không co ngót. - Kiểm tra, hoàn thiện khe co giãn thép mặt cầu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Định mức AL.25210 được quy định ở văn bản nào?
Mã AL.25210 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AL.25210 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Thuộc nhóm mã Loại AL — Lắp Đặt Khe Co Giãn Thép Bản Răng Lược Mặt Cầu Bằng Phương Pháp Lắp Sau

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ