Định mức AG.52620 — Lắp dựng dầm I cầu (24m≤L≤33m) bằng cần cẩu — Dưới nước
Định mức AG.52620 quy định hao phí cho 1dầm lắp dựng dầm I cầu (24m≤L≤33m) bằng cần cẩu (Dưới nước): 0,026 m3 gỗ kê, 4,55 công nhân công nhóm 2, 0,664 ca cần cẩu 63 t.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1dầm theo mã AG.52620 cần: 2,6 m3 gỗ kê; 455 công nhân công nhóm 2; 66,4 ca cần cẩu 63 t; 66,4 sà lan 600 t.
Thuộc nhóm công tác AG.52600 — Lắp Dựng Dầm I Cầu (24M ≤ L ≤ 33M) Cầu Bằng Cần Cẩu.
Bảng hao phí định mức AG.52620
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1dầm |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Gỗ kê | m3 | 0,026 |
| Vật liệu khác | % | 5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 4,55 |
| Máy thi công | ||
| Cần cẩu 63 t | ca | 0,664 |
| Sà lan 600 t | 0,664 | |
| Tàu kéo 250 cv | 0,232 | |
| Máy khác | % | 2 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng AG.526
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AG.52620 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| AG.52620 | Dưới nước | mã đang xem |
| AG.52610 | Trên cạn | -16,2% |
Thành phần công việc
Thành phần công việc :
Chuẩn bị, đưa cẩu vào vị trí, nâng thử, cẩu dầm vào vị trí lắp đặt bằng 2 cẩu 63T, lắp đặt dầm theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Cơ sở pháp lý
- Mã AG.52620 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác bê tông đúc sẵn.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức AG.52620
Mã định mức AG.52620 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AG.52620 tính cho đơn vị nào?
Mã AG.52620 khác gì các mã cùng bảng AG.526?
Thành phần công việc của định mức AG.52620 gồm những gì?
Định mức AG.52620 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã AG.52620 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
- Cùng bảng AG.526 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại AG — Lắp Dựng Dầm I Cầu (24M ≤ L ≤ 33M) Cầu Bằng Cần Cẩu
