Định mức AG.52720 quy định hao phí cho 1dầm lắp dựng dầm cầu Super-T bằng cần cẩu (Dưới nước): 0,026 m3 gỗ kê, 5,28 công nhân công nhóm 2, 0,771 ca cần cẩu 80 t.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1dầm theo mã AG.52720 cần: 2,6 m3 gỗ kê; 528 công nhân công nhóm 2; 77,1 ca cần cẩu 80 t; 77,1 sà lan 800 t.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1dầm |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Gỗ kê | m3 | 0,026 |
| Vật liệu khác | % | 5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 5,28 |
| Máy thi công | ||
| Cần cẩu 80 t | ca | 0,771 |
| Sà lan 800 t | 0,771 | |
| Tàu kéo 250 cv | 0,270 | |
| Máy khác | % | 2 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AG.52720 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| AG.52720 | Dưới nước | mã đang xem |
| AG.52710 | Trên cạn | -16,2% |
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đưa cẩu vào vị trí, nâng thử, cẩu dầm vào vị trí lắp đặt bằng 2 cẩu 80T, lắp đặt dầm theo đúng yêu cầu kỹ thuật.