Định mức AG.52510 — Lắp dựng dầm bản cầu (18m≤L≤24m) bằng cần cẩu — Trên cạn
Định mức AG.52510 quy định hao phí cho 1dầm lắp dựng dầm bản cầu (18m≤L≤24m) bằng cần cẩu (Trên cạn): 0,026 m3 gỗ kê, 2,44 công nhân công nhóm 2, 0,33 ca cần cẩu 40 t.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1dầm theo mã AG.52510 cần: 2,6 m3 gỗ kê; 244 công nhân công nhóm 2; 33 ca cần cẩu 40 t; 200 ca máy khác.
Thuộc nhóm công tác AG.52500 — Lắp Dựng Dầm Bản Cầu (18M ≤ L ≤ 24M) Bằng Cần Cẩu.
Bảng hao phí định mức AG.52510
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1dầm |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Gỗ kê | m3 | 0,026 |
| Vật liệu khác | % | 5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,44 |
| Máy thi công | ||
| Cần cẩu 40 t | ca | 0,330 |
| Máy khác | ca | 2 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng AG.525
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AG.52510 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| AG.52510 | Trên cạn | mã đang xem |
| AG.52520 | Dưới nước | +22,1% |
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đưa cẩu vào vị trí, nâng thử, cẩu dầm bằng phương pháp đấu 2 cẩu 40T vào vị trí lắp đặt, lắp đặt dầm theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Cơ sở pháp lý
- Mã AG.52510 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác bê tông đúc sẵn.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức AG.52510
Mã định mức AG.52510 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AG.52510 tính cho đơn vị nào?
Mã AG.52510 khác gì các mã cùng bảng AG.525?
Thành phần công việc của định mức AG.52510 gồm những gì?
Định mức AG.52510 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã AG.52510 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
- Cùng bảng AG.525 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại AG — Lắp Dựng Dầm Bản Cầu (18M ≤ L ≤ 24M) Bằng Cần Cẩu
