Bảng AG.526 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1dầm. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AG.52610Trên cạn | AG.52620Dưới nước | ||
| Vật liệu | |||
| Gỗ kê | m3 | 0,026 | 0,026 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 2 | công | 3,79 | 4,55 |
| Máy thi công | |||
| Cần cẩu 63 t | ca | 0,577 | 0,664 |
| Máy khác | % | 2 | 2 |
| Sà lan 600 t | — | 0,664 | |
| Tàu kéo 250 cv | — | 0,232 | |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc :
Chuẩn bị, đưa cẩu vào vị trí, nâng thử, cẩu dầm vào vị trí lắp đặt bằng 2 cẩu 63T, lắp đặt dầm theo đúng yêu cầu kỹ thuật.