AG.52210
Bảng AG.522 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1dầm/10m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AG.52210Chiều dài dầm (m) 12≤L≤22 | AG.52220Chiều dài dầm (m) 22<L≤33 | AG.52230Chiều dài dầm (m) 33<L≤40 | ||
| Vật liệu | ||||
| Ray P43 | kg | 1,800 | 2,500 | 3,000 |
| Tà vẹt gỗ 14x22x180 | thanh | 0,180 | 0,310 | 0,360 |
| Đinh crămpông | cái | 0,300 | 0,370 | 0,400 |
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,26 | 0,29 | 0,32 |
| Máy thi công | ||||
| Hệ thống xe goòng | ca | 0,017 | 0,018 | 0,020 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Lắp đặt và tháo dỡ đường trượt, di chuyển dầm đến vị trí để lao lắp dầm cầu theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.