Định mức AG.13511 — Cáp thép dự ứng lực dầm cầu — Kéo sau
Định mức AG.13511 quy định hao phí cho 1tấn cáp thép dự ứng lực dầm cầu (Kéo sau): 1.025 kg cáp thép, 6,7 viên đá cắt, 23,8 công nhân công nhóm 3.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã AG.13511 cần: 102.500 kg cáp thép; 670 viên đá cắt; 2.380 công nhân công nhóm 3; 14 ca cần cẩu 25 t.
Bảng hao phí định mức AG.13511
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1tấn |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Cáp thép | kg | 1025 |
| Đá cắt | viên | 6,70 |
| Vật liệu khác | % | 2 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 23,80 |
| Máy thi công | ||
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,140 |
| Tời điện 5 t | ca | 0,350 |
| Máy cắt cáp 10 kW | ca | 2,800 |
| Máy luồn cáp 15 kW | ca | 6,500 |
| Máy bơm nước 20kW | ca | 1,150 |
| Máy nén khí 600m3/h | ca | 0,750 |
| Kích 250 t | ca | 3,100 |
| Kích 500 t | ca | 3,100 |
| Pa lăng xích 3 t | ca | 4,200 |
| Máy khác | % | 1,5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng AG.135
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AG.13511 làm mốc.
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, làm sạch và khô ống luồn cáp, luồn, đo cắt và kéo cáp bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
Cơ sở pháp lý
- Mã AG.13511 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác bê tông đúc sẵn.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức AG.13511
Mã định mức AG.13511 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AG.13511 tính cho đơn vị nào?
Mã AG.13511 khác gì các mã cùng bảng AG.135?
Thành phần công việc của định mức AG.13511 gồm những gì?
Định mức AG.13511 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã AG.13511 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
- Cùng bảng AG.135 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại AG
