Định mức AG.13610 — Cốt thép thùng chìm — Đường kính cốt thép ≤ 10mm

Định mức AG.13610 quy định hao phí cho 1tấn cốt thép thùng chìm (Đường kính cốt thép ≤ 10mm): 1.005 kg thép tròn, 16,07 kg dây thép, 12,76 công nhân công nhóm 2.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã AG.13610 cần: 100.500 kg thép tròn; 1.607 kg dây thép; 1.276 công nhân công nhóm 2; 40 ca máy cắt uốn 5 kw.

Thuộc nhóm công tác AG.13600 — Cốt Thép Thùng Chìm.

Bảng hao phí định mức AG.13610

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1tấn
Vật liệu
Thép trònkg1.005
Dây thépkg16,07
Nhân công
Nhân công nhóm 2công12,76
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,400

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1tấn
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AG.136

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AG.13610 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AG.13610Đường kính cốt thép ≤ 10mmmã đang xem
AG.13620Đường kính cốt thép ≤ 18mm -8,6%
AG.13630Đường kính cốt thép >18mm -23,9%

Xem nguyên bảng AG.136 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • Mã AG.13610 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác bê tông đúc sẵn.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AG.13610

Mã định mức AG.13610 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AG.13610 quy định hao phí cho 1tấn cốt thép thùng chìm (Đường kính cốt thép ≤ 10mm): 1.005 kg thép tròn, 16,07 kg dây thép, 12,76 công nhân công nhóm 2.
Định mức AG.13610 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AG.13610 được lập cho 1tấn. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã AG.13610 cần: 100.500 kg thép tròn; 1.607 kg dây thép; 1.276 công nhân công nhóm 2; 40 ca máy cắt uốn 5 kw.
Mã AG.13610 khác gì các mã cùng bảng AG.136?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đường kính cốt thép ≤ 10mm"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AG.13620 thấp hơn 8.6%, mã AG.13630 thấp hơn 23.9%.
Định mức AG.13610 được quy định ở văn bản nào?
Mã AG.13610 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AG.13610 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AG.136 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AG — Cốt Thép Thùng Chìm

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ