Định mức AF.66110 — Cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau) — Dầm đúc hẫng trên cạn
Định mức AF.66110 quy định hao phí cho 1 tấn cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau) (Dầm đúc hẫng trên cạn): 1.025 kg cáp thép, 6,7 viên đá cắt, 28 công nhân công nhóm 3.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn theo mã AF.66110 cần: 102.500 kg cáp thép; 670 viên đá cắt; 2.800 công nhân công nhóm 3; 17 ca cần cẩu 25 t.
Thuộc nhóm công tác AF.66100 — Cáp Thép Dự Ứng Lực Dầm Cầu Đúc Hẫng (Kéo Sau).
Bảng hao phí định mức AF.66110
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 tấn |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Cáp thép | kg | 1.025 |
| Đá cắt | viên | 6,700 |
| Vật liệu khác | % | 2 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 28,00 |
| Máy thi công | ||
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,170 |
| Tời điện 5 t | ca | 0,420 |
| Máy cắt cáp 10 kW | ca | 3,300 |
| Máy luồn cáp 15 kW | ca | 9,100 |
| Máy bơm nước 20 kW | ca | 1,300 |
| Máy nén khí 600m3/h | ca | 0,990 |
| Kích 250 t | ca | 3,300 |
| Kích 500 t | ca | 3,300 |
| Pa lăng xích 3 t | ca | 5,300 |
| Máy khác | % | 1,5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng AF.661
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AF.66110 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| AF.66110 | Dầm đúc hẫng trên cạn | mã đang xem |
| AF.66120 | Dầm đúc hẫng trên mặt nước | +11,7% |
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, làm sạch và khô ống luồn cáp, luồn, đo cắt và kéo cáp theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m
Cơ sở pháp lý
- Mã AF.66110 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức AF.66110
Mã định mức AF.66110 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AF.66110 tính cho đơn vị nào?
Mã AF.66110 khác gì các mã cùng bảng AF.661?
Thành phần công việc của định mức AF.66110 gồm những gì?
Định mức AF.66110 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã AF.66110 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
- Cùng bảng AF.661 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại AF — Cáp Thép Dự Ứng Lực Dầm Cầu Đúc Hẫng (Kéo Sau)
