Bảng định mức AF.665 — Cáp thép dự ứng lực silô, dầm, sàn nhà (kéo sau)

Bảng AF.665 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AF.665

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AF.66510SilôAF.66520Dầm, sàn nhà
Vật liệu
Cáp thépkg10251025
Đá cắtviên4,501,50
Vật liệu khác%22
Nhân công
Nhân công nhóm 3công30,4215,66
Máy thi công
Cần trục tháp 25 tca0,1200,043
Vận thăng lồng 3 tca0,1200,043
Máy cắt cáp 10 kWca3,1601,330
Máy luồn cáp 15 kWca7,890—
Máy nén khí 600m3/hca2,630—
Kích 250 tca7,890—
Máy khác%22
Kích 30 tca—1,670

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AF.665

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, luồn cáp. Rải, đặt cáp, kích, kéo căng cáp thép dự ứng lực theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. (Không phân biệt chiều cao).

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AF.665 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ