Bảng AF.665 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AF.66510Silô | AF.66520Dầm, sàn nhà | ||
| Vật liệu | |||
| Cáp thép | kg | 1025 | 1025 |
| Đá cắt | viên | 4,50 | 1,50 |
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 3 | công | 30,42 | 15,66 |
| Máy thi công | |||
| Cần trục tháp 25 t | ca | 0,120 | 0,043 |
| Vận thăng lồng 3 t | ca | 0,120 | 0,043 |
| Máy cắt cáp 10 kW | ca | 3,160 | 1,330 |
| Máy luồn cáp 15 kW | ca | 7,890 | — |
| Máy nén khí 600m3/h | ca | 2,630 | — |
| Kích 250 t | ca | 7,890 | — |
| Máy khác | % | 2 | 2 |
| Kích 30 t | ca | — | 1,670 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, luồn cáp. Rải, đặt cáp, kích, kéo căng cáp thép dự ứng lực theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. (Không phân biệt chiều cao).