Định mức AF.61312 — Cốt thép tường — Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 28

Định mức AF.61312 quy định hao phí cho 1 tấn cốt thép tường (Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 28): 1.005 kg thép tròn, 16,07 kg dây thép, 13,41 công nhân công nhóm 2.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn theo mã AF.61312 cần: 100.500 kg thép tròn; 1.607 kg dây thép; 1.341 công nhân công nhóm 2; 40 ca máy cắt uốn 5 kw.

Thuộc nhóm công tác AF.61300 — Cốt Thép Tường.

Bảng hao phí định mức AF.61312

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 tấn
Vật liệu
Thép trònkg1.005
Dây thépkg16,07
Nhân công
Nhân công nhóm 2công13,41
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,400
Vận thăng lồng 3 tca0,014
Cần trục tháp 25 tca0,014
Máy khác%2

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 tấn
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AF.613

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AF.61312 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AF.61312Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 28mã đang xem
AF.61311Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 6 -3,5%
AF.61313Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 100 +9,9%
AF.61314Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 200 +14,8%
AF.61321Đường kính cốt thép ≤18mm Chiều cao (m) ≤ 6 -15,3%
AF.61322Đường kính cốt thép ≤18mm Chiều cao (m) ≤ 28 -8,3%
AF.61323Đường kính cốt thép ≤18mm Chiều cao (m) ≤ 100 0,0%
AF.61324Đường kính cốt thép ≤18mm Chiều cao (m) ≤ 200 +3,9%
AF.61331Đường kính cốt thép >18mm Chiều cao (m) ≤ 6 -31,8%
AF.61332Đường kính cốt thép >18mm Chiều cao (m) ≤ 28 -24,7%
AF.61333Đường kính cốt thép >18mm Chiều cao (m) ≤ 100 -18,1%
AF.61334Đường kính cốt thép >18mm Chiều cao (m) ≤ 200 -14,7%
AF.61341Đường kính cốt thép (mm) ≤ 10 -3,5%
AF.61342Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18 -15,3%
AF.61343Đường kính cốt thép (mm) >18 -31,8%

Xem nguyên bảng AF.613 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • Mã AF.61312 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AF.61312

Mã định mức AF.61312 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AF.61312 quy định hao phí cho 1 tấn cốt thép tường (Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 28): 1.005 kg thép tròn, 16,07 kg dây thép, 13,41 công nhân công nhóm 2.
Định mức AF.61312 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AF.61312 được lập cho 1 tấn. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn theo mã AF.61312 cần: 100.500 kg thép tròn; 1.607 kg dây thép; 1.341 công nhân công nhóm 2; 40 ca máy cắt uốn 5 kw.
Mã AF.61312 khác gì các mã cùng bảng AF.613?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 28"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AF.61311 thấp hơn 3.5%, mã AF.61313 cao hơn 9.9%, mã AF.61314 cao hơn 14.8%.
Định mức AF.61312 được quy định ở văn bản nào?
Mã AF.61312 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AF.61312 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AF.613 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AF — Cốt Thép Tường

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ